- 939 Phan Văn Trị, Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh.
- tinphatco2016@gmail.com
Bảng Giá Công Tắc Ổ Cắm MPE Series S70 được Tín Phát Electric tổng hợp từ Catalogue MPE tháng 4/2026 để khách hàng dễ tra cứu mã hàng, giá niêm yết và mức giá tham khảo sau chiết khấu 35% đã bao gồm VAT.
S70 kích thước phổ biến 86 × 89 mm, có công tắc, ổ cắm, USB, LAN, TV, điện thoại, dimmer và nhiều màu; công tắc được catalogue công bố khả năng bật tắt 40.000 lần. Nhóm hiện có 67 mã hàng trong phạm vi catalogue trang 198–203.
Sản phẩm phù hợp cho căn hộ, biệt thự, khách sạn, văn phòng và công trình yêu cầu thiết kế vuông hiện đại. Khi đặt hàng, khách hàng nên gửi đúng mã và số lượng để được đối chiếu nhanh.
TÍN PHÁT ELECTRIC - NHÀ PHÂN PHỐI ĐÈN LED VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN MPE CHÍNH HÃNG
Hotline: 0906.799.725
Bảng Giá Công Tắc Ổ Cắm MPE Series S70 giúp đại lý, nhà thầu và khách hàng công trình tra cứu đồng thời 67 mã sản phẩm. Dữ liệu được tổng hợp theo Catalogue MPE tháng 4/2026, giá niêm yết và giá tham khảo sau CK35% đều được hiểu là giá đã bao gồm VAT.
S70 kích thước phổ biến 86 × 89 mm, có công tắc, ổ cắm, USB, LAN, TV, điện thoại, dimmer và nhiều màu; công tắc được catalogue công bố khả năng bật tắt 40.000 lần. Nhóm sản phẩm phù hợp cho căn hộ, biệt thự, khách sạn, văn phòng và công trình yêu cầu thiết kế vuông hiện đại.
Giá niêm yết thấp nhất của nhóm là 83.000đ; mức tham khảo sau CK35% đã VAT từ 53.950đ. Giá cuối cần xác nhận theo mã, số lượng, tồn kho và địa điểm giao hàng.
Bảng dưới đây tách riêng từng mã để tránh lấy giá thấp nhất đại diện cho toàn bộ nhóm. Cột “Đặt mua” dẫn đến trang liên hệ của Tín Phát Electric vì đường dẫn sản phẩm chi tiết chỉ được gắn sau khi mã tương ứng đã được đăng và xác minh trên website.
| Mã SP | Giá niêm yết | Chiết khấu | Giá sau CK35% đã VAT | Đặt mua |
|---|---|---|---|---|
| S701 | 83.000đ | 35% | 53.950đ | Liên hệ đặt mua |
| S701M | 108.000đ | 35% | 70.200đ | Liên hệ đặt mua |
| S702 | 119.700đ | 35% | 77.805đ | Liên hệ đặt mua |
| S702M | 139.500đ | 35% | 90.675đ | Liên hệ đặt mua |
| S703 | 163.000đ | 35% | 105.950đ | Liên hệ đặt mua |
| S704 | 179.900đ | 35% | 116.935đ | Liên hệ đặt mua |
| S7MS | 192.300đ | 35% | 124.995đ | Liên hệ đặt mua |
| S7MS/USB | 611.700đ | 35% | 397.605đ | Liên hệ đặt mua |
| S7UES2 | 116.600đ | 35% | 75.790đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TEL | 121.700đ | 35% | 79.105đ | Liên hệ đặt mua |
| S7LAN | 178.000đ | 35% | 115.700đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TEL/LAN | 237.600đ | 35% | 154.440đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TV/LAN | 237.600đ | 35% | 154.440đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TV/TEL | 182.800đ | 35% | 118.820đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TEL/2 | 182.800đ | 35% | 118.820đ | Liên hệ đặt mua |
| S7DIM/L | 275.000đ | 35% | 178.750đ | Liên hệ đặt mua |
| S7DIM/F | 275.000đ | 35% | 178.750đ | Liên hệ đặt mua |
| S7DBP | 102.700đ | 35% | 66.755đ | Liên hệ đặt mua |
| S7MD20 | 291.600đ | 35% | 189.540đ | Liên hệ đặt mua |
| S7MS2 | 289.300đ | 35% | 188.045đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TV | 87.100đ | 35% | 56.615đ | Liên hệ đặt mua |
| S7CDP | 604.700đ | 35% | 393.055đ | Liên hệ đặt mua |
| S7LAN/2 | 274.200đ | 35% | 178.230đ | Liên hệ đặt mua |
| S701-W | 83.000đ | 35% | 53.950đ | Liên hệ đặt mua |
| S701M-W | 108.000đ | 35% | 70.200đ | Liên hệ đặt mua |
| S702-W | 119.700đ | 35% | 77.805đ | Liên hệ đặt mua |
| S702M-W | 139.500đ | 35% | 90.675đ | Liên hệ đặt mua |
| S703-W | 163.000đ | 35% | 105.950đ | Liên hệ đặt mua |
| S704-W | 179.900đ | 35% | 116.935đ | Liên hệ đặt mua |
| S7MS-W | 192.300đ | 35% | 124.995đ | Liên hệ đặt mua |
| S7MS/USB-W | 611.700đ | 35% | 397.605đ | Liên hệ đặt mua |
| S7UES2-W | 116.600đ | 35% | 75.790đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TEL-W | 121.700đ | 35% | 79.105đ | Liên hệ đặt mua |
| S7LAN-W | 178.000đ | 35% | 115.700đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TEL/LAN-W | 237.600đ | 35% | 154.440đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TV/LAN-W | 237.600đ | 35% | 154.440đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TV/TEL-W | 182.800đ | 35% | 118.820đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TEL/2-W | 182.800đ | 35% | 118.820đ | Liên hệ đặt mua |
| S7DIM/L-W | 275.000đ | 35% | 178.750đ | Liên hệ đặt mua |
| S7DIM/F-W | 275.000đ | 35% | 178.750đ | Liên hệ đặt mua |
| S7DBP-W | 102.700đ | 35% | 66.755đ | Liên hệ đặt mua |
| S7MD20-W | 291.600đ | 35% | 189.540đ | Liên hệ đặt mua |
| S7MS2-W | 289.300đ | 35% | 188.045đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TV-W | 87.100đ | 35% | 56.615đ | Liên hệ đặt mua |
| S7LAN/2-W | 274.200đ | 35% | 178.230đ | Liên hệ đặt mua |
| S701-GY | 83.000đ | 35% | 53.950đ | Liên hệ đặt mua |
| S701M-GY | 108.000đ | 35% | 70.200đ | Liên hệ đặt mua |
| S702-GY | 119.700đ | 35% | 77.805đ | Liên hệ đặt mua |
| S702M-GY | 139.500đ | 35% | 90.675đ | Liên hệ đặt mua |
| S703-GY | 163.000đ | 35% | 105.950đ | Liên hệ đặt mua |
| S704-GY | 179.900đ | 35% | 116.935đ | Liên hệ đặt mua |
| S7MS-GY | 192.300đ | 35% | 124.995đ | Liên hệ đặt mua |
| S7MS/USB-GY | 611.700đ | 35% | 397.605đ | Liên hệ đặt mua |
| S7UES2-GY | 116.600đ | 35% | 75.790đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TEL-GY | 121.700đ | 35% | 79.105đ | Liên hệ đặt mua |
| S7LAN-GY | 178.000đ | 35% | 115.700đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TEL/LAN-GY | 237.600đ | 35% | 154.440đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TV/LAN-GY | 237.600đ | 35% | 154.440đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TV/TEL-GY | 182.800đ | 35% | 118.820đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TEL/2-GY | 182.800đ | 35% | 118.820đ | Liên hệ đặt mua |
| S7DIM/L-GY | 275.000đ | 35% | 178.750đ | Liên hệ đặt mua |
| S7DIM/F-GY | 275.000đ | 35% | 178.750đ | Liên hệ đặt mua |
| S7DBP-GY | 102.700đ | 35% | 66.755đ | Liên hệ đặt mua |
| S7MD20-GY | 291.600đ | 35% | 189.540đ | Liên hệ đặt mua |
| S7MS2-GY | 289.300đ | 35% | 188.045đ | Liên hệ đặt mua |
| S7TV-GY | 87.100đ | 35% | 56.615đ | Liên hệ đặt mua |
| S7LAN/2-GY | 274.200đ | 35% | 178.230đ | Liên hệ đặt mua |
Lưu ý: Giá CK35% là mức tham khảo dùng cho dự toán. Báo giá thực tế có thể được tối ưu theo số lượng, cơ cấu mã và tổng đơn hàng.
Khi chọn S70, cần đối chiếu đúng series, kiểu mặt hoặc module, số thiết bị, kích thước lắp đặt, dòng điện định mức và màu hoàn thiện. Với USB, LAN, TV, HDMI hoặc dimmer, cần kiểm tra thêm chuẩn kết nối và tải sử dụng.
Nhóm S70 thường được dùng cho căn hộ, biệt thự, khách sạn, văn phòng và công trình yêu cầu thiết kế vuông hiện đại. Việc dùng đồng bộ mặt, thiết bị rời, hộp hoặc đế cùng series giúp thi công gọn, dễ kiểm soát vật tư và thuận tiện bổ sung về sau.
Nên lập mỗi mã một dòng, ghi rõ số lượng và khu vực lắp đặt. Không nên gộp các mã gần giống nhau vào cùng một ô vì khác biệt nhỏ về ký hiệu có thể dẫn đến sai cấu hình khi thi công.
Tín Phát Electric hỗ trợ kiểm tra mã, tồn kho, hóa đơn VAT và phương án giao hàng cho đại lý, nhà thầu, công trình. Khách hàng có thể xem thêm Bảng giá MPE và danh mục Công tắc, ổ cắm MPE.
Để nhận báo giá theo số lượng, vui lòng gửi đúng mã, số lượng, địa điểm giao và thời gian cần hàng qua trang Liên hệ Tín Phát Electric.
TÍN PHÁT ELECTRIC - NHÀ PHÂN PHỐI ĐÈN LED VÀ THIẾT BỊ ĐIỆN MPE CHÍNH HÃNG
Hotline: 0906.799.725
Website: TinPhatElectric.vn
Nguồn: Catalogue MPE tháng 4/2026, trang 198–203.
Nhận xét đánh giá