- 939 Phan Văn Trị, Phường Hạnh Thông, Thành phố Hồ Chí Minh.
- tinphatco2016@gmail.com
Bảng giá đèn LED âm trần MPE 2026 dưới đây được Tín Phát Electric tổng hợp từ bảng giá MPE phát hành ngày 14/04/2026. Sản phẩm được chia theo từng Series để khách hàng dễ tra cứu công suất, chế độ màu, giá bìa và giá bán tham khảo sau chiết khấu.
Mức giá bán trong bài được quy đổi theo công thức giá bán tham khảo = giá bìa × 65%, tương ứng chiết khấu 35% và đã gồm VAT. Giá thực tế có thể thay đổi theo số lượng, tồn kho và chương trình bán hàng tại thời điểm đặt hàng.
Khách hàng có thể xem thêm toàn bộ danh mục đèn LED âm trần MPE chính hãng trước khi chọn Series phù hợp.
Đèn LED âm trần MPE được chia thành hai nhóm thiết kế chính:
Ngoài các mã phổ thông, MPE còn có đèn chống nước IP65, đèn dùng dimmer, cảm biến chuyển động, điều khiển từ xa và đèn thông minh kết nối Wi-Fi. Những phiên bản này có mức giá cao hơn do được bổ sung driver hoặc bộ điều khiển chuyên dụng.
| Series | Đặc điểm chính | Giá bìa tham khảo | Giá CK35% đã gồm VAT |
|---|---|---|---|
| RPL | Panel âm trần, nhiều công suất và tính năng | 122.700 – 569.500 đ | 79.755 – 370.175 đ |
| RPL2 | Panel âm trần phổ thông, giá dễ tiếp cận | 97.000 – 229.900 đ | 63.050 – 149.435 đ |
| RPL3 | Panel âm trần thân nhựa, kiểu dáng gọn | 107.600 – 184.000 đ | 69.940 – 119.600 đ |
| DLB2 | Downlight nhôm viền bạc | 135.300 – 197.800 đ | 87.945 – 128.570 đ |
| DLT2 | Downlight nhôm viền trắng | 135.300 – 197.800 đ | 87.945 – 128.570 đ |
| DLV2 / DLV | Downlight nhôm viền vàng | 135.300 – 197.800 đ | 87.945 – 128.570 đ |
Khoảng giá trên áp dụng cho các cấu hình phổ thông được liệt kê trong bài. Mã kích thước đặc biệt, phiên bản dimmer, cảm biến, remote, Wi-Fi hoặc chống nước có bảng giá riêng.
Series RPL có dải công suất rộng và nhiều lựa chọn: ánh sáng trắng, vàng, trung tính, ba chế độ màu, dimmer, cảm biến hoặc điều khiển từ xa. Bảng dưới đây tổng hợp nhóm RPL phổ thông.
| Mã sản phẩm | Công suất – ánh sáng | Giá bìa | Giá CK35% |
|---|---|---|---|
| RPL-6T / 6V / 6N | 6W, một màu | 122.700 đ | 79.755 đ |
| RPL-6/3C | 6W, ba chế độ màu | 170.500 đ | 110.825 đ |
| RPL-9T / 9V / 9N | 9W, một màu | 159.200 đ | 103.480 đ |
| RPL-9/3C | 9W, ba chế độ màu | 207.100 đ | 134.615 đ |
| RPL-12T / 12V / 12N | 12W, một màu | 195.200 đ | 126.880 đ |
| RPL-12/3C | 12W, ba chế độ màu | 257.200 đ | 167.180 đ |
| RPL-18T / 18V / 18N | 18W, một màu | 310.500 đ | 201.825 đ |
| RPL-18/3C | 18W, ba chế độ màu | 408.700 đ | 265.655 đ |
| RPL-24T / 24V / 24N | 24W, một màu | 398.200 đ | 258.830 đ |
| RPL-24/3C | 24W, ba chế độ màu | 569.500 đ | 370.175 đ |
Nhận xét: RPL phù hợp khi công trình cần nhiều lựa chọn công suất hoặc có yêu cầu thay đổi màu và phương thức điều khiển. Phiên bản một màu có giá thấp hơn, còn bản 3C phù hợp phòng khách, phòng đa chức năng hoặc không gian cần linh hoạt thay đổi ánh sáng.
RPL2 là nhóm có mức đầu tư dễ tiếp cận, phù hợp nhà ở, căn hộ, cửa hàng và công trình cần tối ưu ngân sách. Series có các công suất phổ biến từ 6W đến 18W.
| Mã sản phẩm | Công suất – ánh sáng | Giá bìa | Giá CK35% |
|---|---|---|---|
| RPL2-6T / 6V / 6N | 6W, một màu | 97.000 đ | 63.050 đ |
| RPL2-6/3C | 6W, ba chế độ màu | 128.900 đ | 83.785 đ |
| RPL2-9T / 9V / 9N | 9W, một màu | 114.900 đ | 74.685 đ |
| RPL2-9/3C | 9W, ba chế độ màu | 143.800 đ | 93.470 đ |
| RPL2-12T / 12V / 12N | 12W, một màu | 143.000 đ | 92.950 đ |
| RPL2-12/3C | 12W, ba chế độ màu | 180.400 đ | 117.260 đ |
| RPL2-18T / 18V / 18N | 18W, một màu | 213.600 đ | 138.840 đ |
| RPL2-18/3C | 18W, ba chế độ màu | 229.900 đ | 149.435 đ |
Nhận xét: nếu ưu tiên giá tốt và chỉ cần cấu hình chiếu sáng phổ thông, RPL2 là lựa chọn đáng cân nhắc. Khi chọn đèn thay thế, vẫn cần kiểm tra kích thước mặt và lỗ khoét của đúng mã.
RPL3 sử dụng thân nhựa và có lựa chọn 9W phi nhỏ, phù hợp với các vị trí cần mặt đèn gọn hoặc lỗ khoét nhỏ hơn. Dòng sản phẩm gồm bản một màu và ba chế độ màu.
| Mã sản phẩm | Công suất – đặc điểm | Giá bìa | Giá CK35% |
|---|---|---|---|
| RPL3-7T / 7V / 7N | 7W, một màu | 107.600 đ | 69.940 đ |
| RPL3-7/3C | 7W, ba chế độ màu | 132.000 đ | 85.800 đ |
| RPL3-9ST / 9SV / 9SN | 9W phi 90 mm, một màu | 119.400 đ | 77.610 đ |
| RPL3-9S/3C | 9W phi 90 mm, ba chế độ màu | 144.200 đ | 93.730 đ |
| RPL3-9T / 9V / 9N | 9W phi 130 mm, một màu | 136.300 đ | 88.595 đ |
| RPL3-9/3C | 9W, ba chế độ màu | 154.500 đ | 100.425 đ |
| RPL3-12T / 12V / 12N | 12W, một màu | 154.300 đ | 100.295 đ |
| RPL3-12/3C | 12W, ba chế độ màu | 184.000 đ | 119.600 đ |
Các Series DLB2, DLT2, DLV2 và DLV có cùng khung giá trong bảng giá tháng 4/2026. Điểm khác biệt dễ nhận thấy nằm ở màu viền: DLB2 viền bạc, DLT2 viền trắng, DLV2 và DLV viền vàng.
| Series áp dụng | Nhóm mã | Công suất – ánh sáng | Giá bìa | Giá CK35% |
|---|---|---|---|---|
| DLB2 / DLT2 / DLV2 / DLV | 5T / 5V / 5N | 5W, một màu | 135.300 đ | 87.945 đ |
| DLB2 / DLT2 / DLV2 / DLV | 5/3C | 5W, ba chế độ màu | 145.900 đ | 94.835 đ |
| DLB2 / DLT2 / DLV2 / DLV | 7T / 7V / 7N | 7W, một màu | 142.700 đ | 92.755 đ |
| DLB2 / DLT2 / DLV2 / DLV | 7/3C | 7W, ba chế độ màu | 154.700 đ | 100.555 đ |
| DLB2 / DLT2 / DLV2 / DLV | 9T / 9V / 9N | 9W, một màu | 150.100 đ | 97.565 đ |
| DLB2 / DLT2 / DLV2 / DLV | 9/3C | 9W, ba chế độ màu | 163.900 đ | 106.535 đ |
| DLB2 / DLT2 / DLV2 / DLV | 12T / 12V / 12N | 12W, một màu | 182.800 đ | 118.820 đ |
| DLB2 / DLT2 / DLV2 / DLV | DLB2-12/3C và mã tương ứng | 12W, ba chế độ màu | 197.800 đ | 128.570 đ |
Lưu ý: Bảng trên áp dụng cho dòng kích thước tiêu chuẩn. Các mã mặt lớn như DLBL2, DLTL2 hoặc DLVL2 có mức giá khác; khách hàng cần cung cấp đầy đủ mã khi yêu cầu báo giá.
Dòng DL65 được thiết kế cho các khu vực cần khả năng chống nước và chống ẩm tốt hơn đèn âm trần trong nhà thông thường. Sản phẩm có ánh sáng vàng và ba mức công suất.
| Mã sản phẩm | Công suất | Giá bìa | Giá CK35% |
|---|---|---|---|
| DL65-12V | 12W | 829.400 đ | 539.110 đ |
| DL65-20V | 20W | 1.244.300 đ | 808.795 đ |
| DL65-30V | 30W | 1.605.900 đ | 1.043.835 đ |
| Tính năng | Mã sản phẩm | Giá bìa | Giá CK35% |
|---|---|---|---|
| Dimmer | RPL-6T/DIM | 395.200 đ | 256.880 đ |
| Dimmer | RPL-9T/DIM | 460.100 đ | 299.065 đ |
| Dimmer | RPL-12T/DIM | 508.300 đ | 330.395 đ |
| Dimmer | RPL-18T/DIM | 613.400 đ | 398.710 đ |
| Dimmer | RPL-24T/DIM | 802.500 đ | 521.625 đ |
| Cảm biến | RPL-12T/MS | 278.300 đ | 180.895 đ |
| Cảm biến | RPL-18T/MS | 339.500 đ | 220.675 đ |
| Remote | RPL-6/3C-RC | 615.600 đ | 400.140 đ |
| Remote | RPL-9/3C-RC | 693.500 đ | 450.775 đ |
| Remote | RPL-12/3C-RC | 767.200 đ | 498.680 đ |
| Remote | RPL-15/3C-RC | 811.500 đ | 527.475 đ |
| Remote | RPL-18/3C-RC | 919.800 đ | 597.870 đ |
| Remote | RPL-24/3C-RC | 1.186.300 đ | 771.095 đ |
Phiên bản dimmer cần sử dụng bộ điều khiển tương thích. Mã /3C thông thường đổi màu bằng công tắc; chỉ các mã có hậu tố RC mới thuộc nhóm điều khiển từ xa.
| Mã sản phẩm | Công suất – tính năng | Giá bìa | Giá CK35% |
|---|---|---|---|
| RPL-6/SC | 6W, điều khiển Wi-Fi | 815.700 đ | 530.205 đ |
| RPL-9/SC | 9W, điều khiển Wi-Fi | 869.700 đ | 565.305 đ |
| RPL-12/SC | 12W, điều khiển Wi-Fi | 948.200 đ | 616.330 đ |
| RPL-18/SC | 18W, điều khiển Wi-Fi | 1.107.600 đ | 719.940 đ |
| RPL-24/SC | 24W, điều khiển Wi-Fi | 1.429.200 đ | 928.980 đ |
Khi đặt hàng, khách hàng nên đọc đầy đủ Series, công suất và hậu tố. Ví dụ, RPL-12T và RPL-12/3C cùng công suất 12W nhưng khác số chế độ màu và mức giá.
RPL2 và RPL3 phù hợp các công trình cần giá tốt và cấu hình phổ thông. Phòng khách hoặc phòng đa chức năng có thể chọn bản 3C để thay đổi ánh sáng trắng, trung tính và vàng. Phòng ngủ thường phù hợp ánh sáng vàng hoặc trung tính, nhưng cần chọn công suất và số lượng theo diện tích thực tế.
Văn phòng thường ưu tiên ánh sáng trắng hoặc trung tính và cách bố trí đồng đều. Cửa hàng cần cân nhắc thêm chỉ số hoàn màu, vị trí trưng bày và màu viền đèn để đồng bộ với thiết kế nội thất.
Các không gian cần tạo cảm xúc có thể sử dụng ánh sáng vàng, phiên bản dimmer hoặc điều khiển từ xa. Khu vực có độ ẩm cao cần chọn đúng dòng có cấp bảo vệ phù hợp, không dùng đèn trong nhà phổ thông để thay thế cho sản phẩm chống nước.
Đây chỉ là gợi ý ban đầu. Số lượng đèn còn phụ thuộc vào quang thông của đúng mã, chiều cao trần, màu tường, mục đích sử dụng và độ rọi mong muốn. Khi thay đèn cũ, cần đo chính xác lỗ khoét vì hai sản phẩm cùng công suất vẫn có thể khác kích thước.
Mức giá giữa các mã phụ thuộc vào vật liệu thân đèn, công suất, kích thước mặt, driver, màu viền, số chế độ màu và tính năng điều khiển. Bản một màu thường có giá thấp hơn bản 3C. Các dòng dimmer, cảm biến, remote, Wi-Fi hoặc chống nước cần thêm linh kiện nên giá cao hơn đáng kể.
Khi so sánh, nên đặt hai sản phẩm cùng công suất và cùng tính năng cạnh nhau. So sánh một mẫu 9W một màu với mẫu 9W có điều khiển từ xa sẽ không phản ánh đúng chênh lệch giữa hai Series.
Có. Giá bán CK35% trong bài đã gồm VAT và được tính trực tiếp từ giá bìa MPE tháng 4/2026. Khách hàng không cần cộng thêm VAT lần nữa khi dùng cột giá này để tham khảo.
Với đơn hàng dự án, cửa hàng điện, nhà thầu hoặc khách mua số lượng lớn, báo giá thực tế có thể được điều chỉnh theo số lượng và chương trình bán hàng. Khách hàng nên gửi danh sách mã, số lượng và địa điểm giao để nhận báo giá chính xác.
Nhiều dòng đèn âm trần MPE được áp dụng chính sách bảo hành dài hạn. Tuy nhiên, thời gian và điều kiện bảo hành có thể khác nhau giữa các Series; vì vậy khách hàng nên xác nhận theo đúng mã trên báo giá hoặc phiếu bảo hành.
Tín Phát Electric chuyên phân phối đèn LED và thiết bị điện MPE, hỗ trợ khách hàng chọn đúng Series, màu ánh sáng, công suất và kích thước lỗ khoét. Đối với đơn hàng công trình hoặc số lượng lớn, khách hàng sẽ được tư vấn và báo giá theo nhu cầu thực tế.
Chính hãng – Giá tốt – Giao hàng nhanh.
Quý khách vui lòng liên hệ Tín Phát Electric và gửi mã sản phẩm, số lượng cùng địa điểm giao hàng để được kiểm tra tồn kho và nhận báo giá mới nhất.
Đây là giá tham khảo sau chiết khấu 35% từ bảng giá bìa tháng 4/2026 và đã gồm VAT. Giá cuối cùng phụ thuộc vào số lượng, tồn kho và chương trình tại thời điểm đặt hàng.
Đèn một màu chỉ phát một màu ánh sáng cố định. Mã /3C cho phép thay đổi ba chế độ trắng, trung tính và vàng bằng công tắc. Phiên bản 3C thường có giá cao hơn bản một màu cùng công suất.
Khác biệt dễ nhận biết nằm ở thiết kế và màu viền: DLB2 viền bạc, DLT2 viền trắng và DLV2 viền vàng. Khi chọn mua vẫn cần kiểm tra thông số của đúng mã.
Có thể nếu độ sáng phù hợp và kích thước lỗ khoét tương thích. Không nên chỉ dựa vào công suất; cần đối chiếu kích thước mặt, lỗ khoét và driver của sản phẩm.
Không. Bài viết tập trung vào đèn lắp âm trần. Các Series đèn panel ốp nổi như SRPL hoặc SSPL2 thuộc nhóm sản phẩm khác và có bảng giá riêng.
Nguồn giá: “BẢNG GIÁ 4.2026 FINAL”, phát hành ngày 14/04/2026. Giá CK35% trong bài đã gồm VAT và chỉ có giá trị tham khảo; vui lòng xác nhận lại tại thời điểm mua.
Bảng giá Đèn LED Âm Trần MPE
Cập nhật bảng giá đèn LED âm trần MPE 2026 theo Series RPL, RPL2, RPL3, DLB2, DLT2 và DLV; giá CK35%, đã gồm VAT, giúp chọn đúng mã.
Bình luận